Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 予 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 予, chiết tự chữ DƯ, DỮ, NHỪ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 予:

予 dữ, dư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 予

Chiết tự chữ dư, dữ, nhừ bao gồm chữ 龴 乛 亅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

予 cấu thành từ 3 chữ: 龴, 乛, 亅
  • ấtdạng2
  • quyết
  • dữ, dư [dữ, dư]

    U+4E88, tổng 4 nét, bộ Quyết 亅
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, yu3;
    Việt bính: jyu4 jyu5;

    dữ, dư

    Nghĩa Trung Việt của từ 予

    (Động) Cho, trao cho.
    § Thông dữ
    .
    ◎Như: cấp dữ cấp cho, tặng dữ tặng cho.
    ◇Sử Kí : Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dữ, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã 使, , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà.

    (Động)
    Khen ngợi.
    ◇Tuân Tử : Ngôn vị giả dữ Dịch Nha, ngôn âm giả dữ Sư Khoáng , (Đại lược , thiên đệ nhị thập thất) Nói về vị thì khen Dịch Nha, nói về nhạc thì khen Sư Khoáng.Một âm là .

    (Đại)
    Ta, tôi.
    § Tiếng xưng của mình đối với người. Cũng như .
    ◇Nguyễn Trãi : Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư , (Tặng hữu nhân ) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.

    nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (vhn)
    dư, như "dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)" (btcn)

    Nghĩa của 予 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 亅 - Quyết
    Số nét: 4
    Hán Việt: DƯ
    tôi; ta。我。
    Từ ghép:
    予取予求
    [yǔ]
    Bộ: 乙(Ấp)
    Hán Việt: DỮ
    cho。给。
    授予奖状。
    trao bằng khen; tặng bằng khen
    免予处分。
    miễn thi hành kỷ luật.
    请予批准。
    xin phê chuẩn
    Từ ghép:
    予人口实 ; 予以

    Chữ gần giống với 予:

    , ,

    Dị thể chữ 予

    ,

    Chữ gần giống 予

    , , , , 汿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予 Tự hình chữ 予

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 予

    :dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)
    dừ: 
    nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
    予 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 予 Tìm thêm nội dung cho: 予