Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 予 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 予, chiết tự chữ DƯ, DỮ, NHỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 予:
予
Pinyin: yu2, yu3;
Việt bính: jyu4 jyu5;
予 dữ, dư
Nghĩa Trung Việt của từ 予
(Động) Cho, trao cho.§ Thông dữ 與.
◎Như: cấp dữ 給予 cấp cho, tặng dữ 贈予 tặng cho.
◇Sử Kí 史記: Chí sử nhân hữu công đương phong tước giả, ấn ngoan tệ, nhẫn bất năng dữ, thử sở vị phụ nhân chi nhân dã 至使人有功當封爵者, 印刓敝, 忍不能予, 此所謂婦人之仁也 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Khi phong tước cho người có công, (thì) mân mê chiếc ấn muốn mòn đi, dùng dằng như không muốn trao cho, đó là cái lòng nhân đức (kiểu) đàn bà.
(Động) Khen ngợi.
◇Tuân Tử 荀子: Ngôn vị giả dữ Dịch Nha, ngôn âm giả dữ Sư Khoáng 言味者予易牙, 言音者予師曠 (Đại lược 大略, thiên đệ nhị thập thất) Nói về vị thì khen Dịch Nha, nói về nhạc thì khen Sư Khoáng.Một âm là dư.
(Đại) Ta, tôi.
§ Tiếng xưng của mình đối với người. Cũng như dư 余.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bần bệnh dư lân nhữ, Sơ cuồng nhữ tự dư 貧病予憐汝, 疏狂汝似予 (Tặng hữu nhân 贈友人) Ta thương anh nghèo và bệnh, Ngông cuồng anh giống ta.
nhừ, như "chín nhừ; đánh nhừ đòn" (vhn)
dư, như "dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại)" (btcn)
Nghĩa của 予 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 亅 - Quyết
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
tôi; ta。我。
Từ ghép:
予取予求
[yǔ]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: DỮ
cho。给。
授予奖状。
trao bằng khen; tặng bằng khen
免予处分。
miễn thi hành kỷ luật.
请予批准。
xin phê chuẩn
Từ ghép:
予人口实 ; 予以
Số nét: 4
Hán Việt: DƯ
tôi; ta。我。
Từ ghép:
予取予求
[yǔ]
Bộ: 乙(Ấp)
Hán Việt: DỮ
cho。给。
授予奖状。
trao bằng khen; tặng bằng khen
免予处分。
miễn thi hành kỷ luật.
请予批准。
xin phê chuẩn
Từ ghép:
予人口实 ; 予以
Dị thể chữ 予
余,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 予
| dư | 予: | dư thủ dư cầu (xin gì cũng được); dư phong (lề lối còn sót lại) |
| dừ | 予: | |
| nhừ | 予: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |

Tìm hình ảnh cho: 予 Tìm thêm nội dung cho: 予
