Từ: 奶羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奶羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奶羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎiyáng] dê sữa。专门用来产奶的羊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
奶羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奶羊 Tìm thêm nội dung cho: 奶羊