Từ: 好极了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好极了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 好极了 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǎojí·le] 1. tốt quá; tốt lắm。用以表示赞赏或感激。
2. xuất sắc; ưu tú。显示高超技艺的。
3. tuyệt diệu。了不起的,头等的。
4. cực tốt (chất lượng)。质量最好的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
好极了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好极了 Tìm thêm nội dung cho: 好极了