Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 好极了 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎojí·le] 1. tốt quá; tốt lắm。用以表示赞赏或感激。
2. xuất sắc; ưu tú。显示高超技艺的。
3. tuyệt diệu。了不起的,头等的。
4. cực tốt (chất lượng)。质量最好的。
2. xuất sắc; ưu tú。显示高超技艺的。
3. tuyệt diệu。了不起的,头等的。
4. cực tốt (chất lượng)。质量最好的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 极
| cực | 极: | cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 了
| liễu | 了: | liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu |
| léo | 了: | khéo léo |
| líu | 了: | dính líu |
| lẽo | 了: | lạnh lẽo |
| lếu | 了: | lếu láo |
| lểu | 了: | lểu thểu |

Tìm hình ảnh cho: 好极了 Tìm thêm nội dung cho: 好极了
