Từ: 如堕五里雾中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如堕五里雾中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如堕五里雾中 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúduòwǔlǐwùzhōng] như rơi vào sương mù dày đặc; mơ mơ màng màng; mù mịt。好像掉在很大的烟雾里。表示模模糊糊,摸不着头脑或认不清方向。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堕

đoạ:đày đoạ; sa đoạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
如堕五里雾中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如堕五里雾中 Tìm thêm nội dung cho: 如堕五里雾中