Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 如堕五里雾中 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如堕五里雾中:
Nghĩa của 如堕五里雾中 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúduòwǔlǐwùzhōng] như rơi vào sương mù dày đặc; mơ mơ màng màng; mù mịt。好像掉在很大的烟雾里。表示模模糊糊,摸不着头脑或认不清方向。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堕
| đoạ | 堕: | đày đoạ; sa đoạ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 五
| ngũ | 五: | ngã ngũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 如堕五里雾中 Tìm thêm nội dung cho: 如堕五里雾中
