Từ: 子息 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 子息:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 子息 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǐxī] 1. con nối dõi; con trai nối dõi。子嗣。
2. lợi tức; lời; lãi。利息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Gới ý 15 câu đối có chữ 子息:

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

子息 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 子息 Tìm thêm nội dung cho: 子息