Từ: 字挟风霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字挟风霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字挟风霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxiéfēngshuāng] chặt chẽ (bài văn)。喻文笔褒贬森严。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挟

giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
hiệp:hiệp hiềm (để bụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
字挟风霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字挟风霜 Tìm thêm nội dung cho: 字挟风霜