Từ: 宗派主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宗派主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宗派主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[zōngpàizhǔyì] chủ nghĩa bè phái。主观主义在组织关系上的一种表现,特点是思想狭隘,只顾小集团的利益,好闹独立性和做无原则的派系斗争等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宗

tong:tong tả (lật đật)
tung:lung tung
tôn:tôn thất
tông:tông tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 派

phai:phai nhạt
phe:phe phái
phái:phái người
pháy:mưa láy pháy
phơi:phơi phới
phới:phơi phới
:vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
宗派主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宗派主义 Tìm thêm nội dung cho: 宗派主义