Từ: 宵衣旰食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宵衣旰食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宵衣旰食 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoyīgànshí] thức khuya dậy sớm (sớm chưa sáng đã mặc áo, tối mịt mới ăn cơm)。天不亮就穿衣起来,天黑了才吃饭,形容勤于政务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宵

tiêu:nguyên tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
宵衣旰食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宵衣旰食 Tìm thêm nội dung cho: 宵衣旰食