Chữ 暇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暇, chiết tự chữ HÁ, HẠ, HẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暇:

暇 hạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暇

Chiết tự chữ há, hạ, hả bao gồm chữ 日 叚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暇 cấu thành từ 2 chữ: 日, 叚
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • giả
  • hạ [hạ]

    U+6687, tổng 13 nét, bộ Nhật 日
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2, xia4;
    Việt bính: haa6
    1. [休暇] hưu hạ;

    hạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 暇

    (Tính) Nhàn rỗi.
    ◎Như: hạ nhật
    ngày rảnh.

    (Danh)
    Lúc vô sự, sự rảnh rỗi.
    ◎Như: vô hạ cập thử không rỗi đâu lo tới sự ấy.
    ◇Liêu trai chí dị : Hạ hạnh kiến cố (Đinh Tiền Khê ) Khi nào rảnh xin đến thăm.

    hạ, như "hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn" (vhn)
    hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
    há, như "xem hạ" (gdhn)

    Nghĩa của 暇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 13
    Hán Việt: HẠ
    nhàn rỗi; rỗi; rảnh rang; rỗi rãi; rảnh việc。 没有事的时候;空闲。
    无暇 兼顾。
    không có thì giờ rỗi để chú ý tất cả các mặt; không rảnh trông nom.
    自顾不暇 。(自己顾自己都顾不过来)。
    tự lo cho mình cũng chưa xong (ốc còn chưa mang nổi mình ốc).

    Chữ gần giống với 暇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,

    Chữ gần giống 暇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暇 Tự hình chữ 暇 Tự hình chữ 暇 Tự hình chữ 暇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

    :xem hạ
    hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
    hả:ha hả; hả hê
    暇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暇 Tìm thêm nội dung cho: 暇