Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暇, chiết tự chữ HÁ, HẠ, HẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暇:
暇
Pinyin: xia2, xia4;
Việt bính: haa6
1. [休暇] hưu hạ;
暇 hạ
Nghĩa Trung Việt của từ 暇
(Tính) Nhàn rỗi.◎Như: hạ nhật 暇日 ngày rảnh.
(Danh) Lúc vô sự, sự rảnh rỗi.
◎Như: vô hạ cập thử 無暇及此 không rỗi đâu lo tới sự ấy.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Hạ hạnh kiến cố 暇幸見顧 (Đinh Tiền Khê 丁前溪) Khi nào rảnh xin đến thăm.
hạ, như "hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn" (vhn)
hả, như "ha hả; hả hê" (btcn)
há, như "xem hạ" (gdhn)
Nghĩa của 暇 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiá]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 13
Hán Việt: HẠ
nhàn rỗi; rỗi; rảnh rang; rỗi rãi; rảnh việc。 没有事的时候;空闲。
无暇 兼顾。
không có thì giờ rỗi để chú ý tất cả các mặt; không rảnh trông nom.
自顾不暇 。(自己顾自己都顾不过来)。
tự lo cho mình cũng chưa xong (ốc còn chưa mang nổi mình ốc).
Số nét: 13
Hán Việt: HẠ
nhàn rỗi; rỗi; rảnh rang; rỗi rãi; rảnh việc。 没有事的时候;空闲。
无暇 兼顾。
không có thì giờ rỗi để chú ý tất cả các mặt; không rảnh trông nom.
自顾不暇 。(自己顾自己都顾不过来)。
tự lo cho mình cũng chưa xong (ốc còn chưa mang nổi mình ốc).
Chữ gần giống với 暇:
㬁, 㬂, 㬃, 㬄, 㬅, 㬆, 㬇, 㬈, 㬉, 㬊, 㬋, 㬌, 暄, 暇, 暈, 暉, 暋, 暌, 暍, 暐, 暖, 暗, 暘, 暈, 𣈰, 𣉍, 𣉎, 𣉏, 𣉐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇
| há | 暇: | xem hạ |
| hạ | 暇: | hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn |
| hả | 暇: | ha hả; hả hê |

Tìm hình ảnh cho: 暇 Tìm thêm nội dung cho: 暇
