Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擾, chiết tự chữ NHIỄU, NHẦU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擾:
擾
Biến thể giản thể: 扰;
Pinyin: rao3, rou2;
Việt bính: jiu2 jiu5
1. [侵擾] xâm nhiễu;
擾 nhiễu
◎Như: nhiễu loạn nhân tâm 擾亂人心 làm rối loạn lòng người.
(Động) Quấy rầy, làm phiền (cách nói xã giao, khách khí).
◎Như: thao nhiễu 叨擾 quấy quả, làm phiền rầy.
(Động) Nuôi cho thuần, tuần phục.
◇Chu Lễ 周禮: Chưởng dưỡng mãnh thú nhi giáo nhiễu chi 掌養猛獸而教擾之 (Hạ quan 夏官, Phục bất thị 服不氏) Coi việc nuôi thú dữ mà dạy cho chúng thuần phục.
(Động) Làm cho yên, an phủ, an định.
◇Vương An Thạch 王安石: Dĩ đạo nhiễu dân giả dã 以道擾民者也 (Nguyên giáo 原教) Lấy đạo làm cho yên dân.
(Tính) Nhu thuận.
◇Thư Kinh 書經: Nhiễu nhi nghị 擾而毅 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Nhu thuận mà quả quyết.
(Danh) Gia súc.
◇Chu Lễ 周禮: Kì súc nghi lục nhiễu 其畜宜六擾 (Hạ quan 夏官, Chức phương thị 職方氏) Về súc vật, nên nuôi sáu loại gia súc (ngựa, bò, cừu, heo, chó, gà).
nhiễu, như "quấy nhiễu" (vhn)
nhầu, như "nhầu nát" (btcn)
Pinyin: rao3, rou2;
Việt bính: jiu2 jiu5
1. [侵擾] xâm nhiễu;
擾 nhiễu
Nghĩa Trung Việt của từ 擾
(Động) Quấy rối, làm loạn.◎Như: nhiễu loạn nhân tâm 擾亂人心 làm rối loạn lòng người.
(Động) Quấy rầy, làm phiền (cách nói xã giao, khách khí).
◎Như: thao nhiễu 叨擾 quấy quả, làm phiền rầy.
(Động) Nuôi cho thuần, tuần phục.
◇Chu Lễ 周禮: Chưởng dưỡng mãnh thú nhi giáo nhiễu chi 掌養猛獸而教擾之 (Hạ quan 夏官, Phục bất thị 服不氏) Coi việc nuôi thú dữ mà dạy cho chúng thuần phục.
(Động) Làm cho yên, an phủ, an định.
◇Vương An Thạch 王安石: Dĩ đạo nhiễu dân giả dã 以道擾民者也 (Nguyên giáo 原教) Lấy đạo làm cho yên dân.
(Tính) Nhu thuận.
◇Thư Kinh 書經: Nhiễu nhi nghị 擾而毅 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Nhu thuận mà quả quyết.
(Danh) Gia súc.
◇Chu Lễ 周禮: Kì súc nghi lục nhiễu 其畜宜六擾 (Hạ quan 夏官, Chức phương thị 職方氏) Về súc vật, nên nuôi sáu loại gia súc (ngựa, bò, cừu, heo, chó, gà).
nhiễu, như "quấy nhiễu" (vhn)
nhầu, như "nhầu nát" (btcn)
Chữ gần giống với 擾:
㩠, 㩡, 㩢, 㩣, 㩤, 㩥, 㩦, 㩧, 㩨, 㩩, 㩪, 㩫, 擥, 擵, 擷, 擸, 擺, 擻, 擼, 擽, 擾, 攂, 攄, 攅, 攆, 𢷹, 𢸚, 𢸛, 𢸜, 𢸝, 𢸞, 𢸟, 𢸠, 𢸡, 𢸢,Dị thể chữ 擾
扰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擾
| nhiễu | 擾: | quấy nhiễu |
| nhầu | 擾: | nhầu nát |

Tìm hình ảnh cho: 擾 Tìm thêm nội dung cho: 擾
