Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒暑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒暑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒暑 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánshǔ] 1. nóng lạnh; hàn thử。冷和热。
寒暑表
hàn thử biểu; nhiệt kế
2. mùa đông và mùa hạ; quanh năm; năm。冬天和夏天,常用来表示整个一年。
经历了十五个寒暑才完成这部书稿。
trải qua 15 năm mới hoàn thành bộ sách này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu
寒暑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒暑 Tìm thêm nội dung cho: 寒暑