Cao su chống va đập cửa

Từ: 寒气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 寒气 trong tiếng Trung hiện đại:

[hánqì] 1. không khí lạnh; khí lạnh。冷的气流。
寒气逼人
khí lạnh ghê người
2. rùng mình; lạnh rùng mình。指因受冻而产生的冷的感觉。
喝口酒去去寒气。
uống ngụm rượu cho bớt lạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
寒气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寒气 Tìm thêm nội dung cho: 寒气