Từ: 尊贤爱物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊贤爱物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尊贤爱物 trong tiếng Trung hiện đại:

[zūnxiánàiwù] kính trên nhường dưới; kính trọng trí thức, yêu mến nhân tài。尊敬贤才,爱护人民;尊重知识,爱护人才。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊

nhôn:nhôn nhao (sốt ruột)
ton:ton hót
tun:sâu tun hút
tôn:tôn kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤

hiền:hiền hậu, hiền từ; thánh hiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
尊贤爱物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尊贤爱物 Tìm thêm nội dung cho: 尊贤爱物