Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 尊贤爱物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尊贤爱物:
Nghĩa của 尊贤爱物 trong tiếng Trung hiện đại:
[zūnxiánàiwù] kính trên nhường dưới; kính trọng trí thức, yêu mến nhân tài。尊敬贤才,爱护人民;尊重知识,爱护人才。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尊
| nhôn | 尊: | nhôn nhao (sốt ruột) |
| ton | 尊: | ton hót |
| tun | 尊: | sâu tun hút |
| tôn | 尊: | tôn kính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贤
| hiền | 贤: | hiền hậu, hiền từ; thánh hiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱
| ái | 爱: | yêu thương, ái quốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 尊贤爱物 Tìm thêm nội dung cho: 尊贤爱物
