Cao su chống va đập cửa

Chữ 瞞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞞, chiết tự chữ MAN, MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞞:

瞞 man, môn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瞞

Chiết tự chữ man, môn bao gồm chữ 目 廿 冂 丨 入 入 hoặc 目 㒼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瞞 cấu thành từ 6 chữ: 目, 廿, 冂, 丨, 入, 入
  • mục, mụt
  • 廿 chấp, nhập, niệm, trấp, trập
  • quynh
  • cổn
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • 2. 瞞 cấu thành từ 2 chữ: 目, 㒼
  • mục, mụt
  • man, môn [man, môn]

    U+779E, tổng 16 nét, bộ Mục 目
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man2, men2, men4;
    Việt bính: mun4;

    man, môn

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞞

    (Động) Dối, lừa, giấu giếm.
    ◎Như: ẩn man
    che giấu, lấp liếm.
    ◇Thủy hử truyện : Thật bất tương man, như kim quan ti truy bộ tiểu nhân khẩn cấp, vô an thân xứ , , (Đệ thập nhất hồi) Thật là chẳng dám giấu, bây giờ quan ti lùng bắt tiểu nhân ráo riết, không còn chỗ an thân.

    (Động)
    Đệm, lót, chêm vào.
    ◇Phùng Duy Mẫn : Tân thiên sam man thành hài để, Cựu ca sa cải tố trung y , (Tăng ni cộng phạm , Đệ tứ chiệp ).

    (Động)
    Men theo, thuận theo.
    ◇Tây du kí 西: Tha (Hành Giả) khiếm khởi thân lai, bả nhất cá kim kích tử, man song nhãn nhi, đâu tiến tha đạo phòng lí (), , , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hành Giả nhổm dậy, cầm cây kích vàng, men theo hốc cửa sổ chui vào trong phòng.

    (Tính)
    Không bắt mắt, không được chú trọng.
    ◇Kim Bình Mai : Nhĩ ngã bổn đẳng thị man hóa, ứng bất thượng tha đích tâm , (Đệ thất thập tam hồi) Cô với tôi vốn chì là hai con đàn bà đồ bỏ, không vừa lòng anh ấy được.

    (Tính)
    Dáng nhắm mắt, lim dim.
    ◇Tuân Tử : Tửu thực thanh sắc chi trung, tắc man man nhiên, minh minh nhiên , , (Phi thập nhị tử ) Khi ăn uống vui chơi thì lim dim mê mẩn.Một âm là môn.

    (Tính)
    Thẹn thùng, bẽn lẽn.
    ◇Trang Tử : Tử cống môn nhiên tàm, phủ nhi bất đối , (Thiên địa ) Tử Cống ngượng ngùng xấu hổ, cúi đầu không đáp.
    man, như "mê man" (vhn)

    Chữ gần giống với 瞞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥉴, 𥉵, 𥉸, 𥊀, 𥊌, 𥊖, 𥊗, 𥊘, 𥊙, 𥊚, 𥊛, 𥊜, 𥊝, 𥊞, 𥊟, 𥊠, 𥊡, 𥊢, 𥊣, 𥊤, 𥊥, 𥊦,

    Dị thể chữ 瞞

    ,

    Chữ gần giống 瞞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞 Tự hình chữ 瞞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞞

    man:mê man
    mơn: 
    瞞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞞 Tìm thêm nội dung cho: 瞞