Từ: 少年宫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少年宫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 少 • 年 • 宫

Nghĩa của 少年宫 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàoniángōng] cung thiếu niên。某些国家在学校以外对少年儿童进行政治教育和开展集体文化活动的机构。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu少:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu少:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo少:một thẹo
thẻo少:thẻo bánh, thẻo vải
thểu少:thất thểu
thỉu少:bẩn thỉu
xíu少: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên年:bách niên giai lão
nên年:làm nên
năm年:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宫

cung宫:cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung
少年宫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少年宫 Tìm thêm nội dung cho: 少年宫