Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tặng quà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tặng quà:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tặngquà

Dịch tặng quà sang tiếng Trung hiện đại:

送人情; 送情; 送礼; 行礼 《赠送礼品。》孝敬 《把物品献给尊长, 表示敬意。》
赠答 《互相赠送、酬答。》
献礼 《为了表示庆祝而献出礼物。》
tặng quà ngày quốc khánh
国庆献礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: tặng

tặng:tặng vật
tặng:tặng vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: quà

quà:quà bánh
quà𧵟:ăn quà
quà𩚧:ăn quà
quà𩟂:ăn quà
tặng quà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tặng quà Tìm thêm nội dung cho: tặng quà