Chữ 鞅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞅, chiết tự chữ ÓNG, ƯỞNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞅:

鞅 ưởng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鞅

鞅

Chiết tự chữ 鞅

Chiết tự chữ óng, ưởng bao gồm chữ 革 央 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鞅 cấu thành từ 2 chữ: 革, 央
  • 革 cách, cức, rắc
  • 央 ương
  • ưởng [ưởng]

    U+9785, tổng 14 nét, bộ Cách 革
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang3, yang1;
    Việt bính: joeng1 joeng2;

    鞅 ưởng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鞅

    (Danh) Dây da buộc cổ ngựa.
    ◇Tả truyện 左
    傳: Trừu kiếm đoạn ưởng nãi chỉ 抽劍斷鞅乃止 (Tương Công thập bát niên 襄公十八年) Rút gươm chém đứt dây cổ ngựa mà ngừng lại.

    (Danh)
    Phiếm chỉ ngựa xe.
    ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Cùng hạng quả luân ưởng 窮巷寡輪鞅 (Quy viên điền cư 歸園田居) Nơi ngõ hẻm ít ngựa xe.

    (Phó)
    Không vui, bất mãn.
    ◎Như: ưởng ưởng 鞅鞅 bực bội, không thích ý.
    § Cũng viết là ưởng ưởng 怏怏.
    ◇Hán Thư 漢書: Tâm thường ưởng ưởng 心常鞅鞅 (Cao đế kỉ 高帝紀) Lòng thường không vui.

    óng, như "óng ánh" (vhn)
    ưởng, như "ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe)" (btcn)

    Nghĩa của 鞅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yāng]Bộ: 革 - Cách
    Số nét: 14
    Hán Việt: ƯƠNG
    cái ách。古代用马拉车时安在马脖子上的皮套子。
    [yàng]
    Bộ: 革(Cách)
    Hán Việt: ƯỞNG
    ách trâu。见〖牛鞅〗。

    Chữ gần giống với 鞅:

    䩙, 䩚, 䩛, 䩜, 䩝, 䩞, 靺, 靼, 靾, 靿, 鞀, 鞁, 鞃, 鞄, 鞅, 鞆,

    Chữ gần giống 鞅

    鞔, 坱, 鞬, 鞫, 鞪, 鸯, 鞩, 鞨, 鞧, 鞦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鞅 Tự hình chữ 鞅 Tự hình chữ 鞅 Tự hình chữ 鞅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞅

    óng鞅:óng ánh
    ưởng鞅:ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe)
    ửng鞅: 
    鞅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鞅 Tìm thêm nội dung cho: 鞅