Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屦, chiết tự chữ LŨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屦:
屦
Biến thể phồn thể: 屨;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
屦 lũ
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi3;
屦 lũ
Nghĩa Trung Việt của từ 屦
Giản thể của chữ 屨.lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
Nghĩa của 屦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (屨)
[jù]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
giày cỏ (thời xưa)。古时用麻、葛等制成的鞋。
[jù]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 15
Hán Việt: LŨ
giày cỏ (thời xưa)。古时用麻、葛等制成的鞋。
Dị thể chữ 屦
屨,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屦
| lũ | 屦: | lũ lượt |

Tìm hình ảnh cho: 屦 Tìm thêm nội dung cho: 屦
