Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 屯聚 trong tiếng Trung hiện đại:
[túnjù] tụ tập; tụ họp; tập hợp。聚集(人马等)。
屯聚大量兵力。
tập hợp lượng lớn binh lực; tập hợp lực lượng.
屯聚大量兵力。
tập hợp lượng lớn binh lực; tập hợp lực lượng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯
| chồn | 屯: | bồn chồn; chồn chân |
| dùn | 屯: | dùn chí (nhụt chí) |
| dồn | 屯: | dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp |
| giùn | 屯: | |
| giùng | 屯: | giùng mình; nước giùng |
| giỡn | 屯: | nói giỡn; giỡn mặt |
| nhún | 屯: | nhún mình |
| rùn | 屯: | |
| sồn | 屯: | sồn sồn |
| thùn | 屯: | thùn thụt |
| truân | 屯: | truân chuyên |
| tòn | 屯: | tòn ten (treo lơ lửng) |
| đún | 屯: | đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) |
| đần | 屯: | đần độn, ngu đần |
| đốn | 屯: | đốn mạt; khốn đốn |
| đồn | 屯: | đóng đồn, đồn địch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚
| sụ | 聚: | sụ cánh |
| tọ | 聚: | tọ mọ (rờ rẫm) |
| tụ | 聚: | tụ lại |
| xụ | 聚: | xụ xuống, xụ mặt |
| xủ | 聚: | xủ xuống |

Tìm hình ảnh cho: 屯聚 Tìm thêm nội dung cho: 屯聚
