Cao su chống va đập cửa

Từ: 屯聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屯聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屯聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[túnjù] tụ tập; tụ họp; tập hợp。聚集(人马等)。
屯聚大量兵力。
tập hợp lượng lớn binh lực; tập hợp lực lượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屯

chồn:bồn chồn; chồn chân
dùn:dùn chí (nhụt chí)
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
nhún:nhún mình
rùn: 
sồn:sồn sồn
thùn:thùn thụt
truân:truân chuyên
tòn:tòn ten (treo lơ lửng)
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đần:đần độn, ngu đần
đốn:đốn mạt; khốn đốn
đồn:đóng đồn, đồn địch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
屯聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屯聚 Tìm thêm nội dung cho: 屯聚