Từ: 文明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

văn minh
Sáng sủa, rực rỡ. ◇Dịch Kinh 經:
Hiện long tại điền, thiên hạ văn minh
田, Càn quái 卦) Rồng hiện ở đồng ruộng, thiên hạ sáng sủa rực rỡ.Văn thải. § Nói tương đối với
chất phác
樸.Văn đức chói lọi. ◇Da Luật Sở Tài 材:
Thánh nhân khai vận ức tư niên, Duệ trí văn minh bẩm tự thiên
年, (Kế tống đức mậu vận 韻, Chi nhất).Trạng thái tiến bộ khai hóa trong xã hội loài người. § Nói tương đối với
dã man
蠻.Văn hóa. ◎Như:
vật chất văn minh
.Xem xét sáng suốt. ◇Hậu Hán Thư 書:
Vũ nội văn minh, đốc hành thuần bị, sự mẫu chí hiếu
, 備, (Đặng Vũ truyện 傳) Đặng Vũ xét mình sáng suốt, trung hậu thành thật, thờ mẹ chí hiếu.Hợp nhân đạo. ◇Quách Hiếu Uy 威:
Sở hữu phu lỗ, ngã quân nhưng dĩ văn minh đối đãi, câu lưu sổ thì, tức khiển quy gia
虜, 待, 時, 家 (Phúc Kiến quang phục kí 記).Thời cuối nhà Thanh, sự vật gì mới chế, có vẻ hiện đại, người ta hay thêm vào hai chữ "văn minh". ◎Như: gậy chống thì gọi là
văn minh côn
棍, thoại kịch thì gọi là
văn minh hí
戲, v.v.

Nghĩa của 文明 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénmíng] 1. nền văn minh。人类在社会历史发展过程中所创造的物质财富和精神财富的总和,特指精神财富。
物质文明
nền văn minh vật chất
2. văn minh; nếp sống mới。社会发展到较高阶段和具有较高文化的。
文明国家
quốc gia văn minh
3. hiện đại; thời xưa chỉ (phong tục, tập quán, sự vật) mang màu sắc hiện đại của Phương tây。旧时指有西方现代色彩的(风俗、习惯、事物)。
文明结婚
lễ cưới hiện đại
文明棍儿(手杖)
cái can; ba toong (gậy cầm tay của Phương tây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
文明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文明 Tìm thêm nội dung cho: 文明