Chữ 胤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胤, chiết tự chữ DẪN, DẬN, DẶN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胤:

胤 dận

Đây là các chữ cấu thành từ này: 胤

胤

Chiết tự chữ 胤

Chiết tự chữ dẫn, dận, dặn bao gồm chữ 丿 幺 肉 乚 hoặc 丿 幺 月 乚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胤 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 幺, 肉, 乚
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 幺 yêu
  • 肉 nhục, nậu
  • 乚 ất, ất dạng 4 (1)
  • 2. 胤 cấu thành từ 4 chữ: 丿, 幺, 月, 乚
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • 幺 yêu
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 乚 ất, ất dạng 4 (1)
  • dận [dận]

    U+80E4, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yin4, xu3;
    Việt bính: jan6;

    胤 dận

    Nghĩa Trung Việt của từ 胤

    (Động) Nối dõi, thừa kế.

    (Danh)
    Đời sau, con cháu đời sau.
    ◎Như: huyết dận 血
    胤 dòng dõi máu mủ.

    dận, như "dận chân, dận xuống" (vhn)
    dặn, như "căn dặn, dặn dò" (btcn)
    dẫn (btcn)

    Nghĩa của 胤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yìn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: DẬN
    đời sau。后代;后嗣。

    Chữ gần giống với 胤:

    䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Chữ gần giống 胤

    妻, 脣, 胷, 肎, 潸, 脀, 脅, 冐, 脊, 脋,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胤 Tự hình chữ 胤 Tự hình chữ 胤 Tự hình chữ 胤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胤

    dõn胤: 
    dẫn胤: 
    dận胤:dận chân, dận xuống
    dặn胤:căn dặn, dặn dò
    胤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胤 Tìm thêm nội dung cho: 胤