Chữ 侖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 侖, chiết tự chữ LUÂN, LÔN, LŨN, LỎN, LỐN, LỔN, LỤM, LỤN, LỦN, TRÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侖:

侖 luân, lôn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 侖

Chiết tự chữ luân, lôn, lũn, lỏn, lốn, lổn, lụm, lụn, lủn, trôn bao gồm chữ 人 一 冊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

侖 cấu thành từ 3 chữ: 人, 一, 冊
  • nhân, nhơn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • sách
  • luân, lôn [luân, lôn]

    U+4F96, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lun2;
    Việt bính: leon4;

    luân, lôn

    Nghĩa Trung Việt của từ 侖

    (Danh) Điều lí, mạch lạc, thứ tự.

    (Danh)
    Côn Luân
    tên núi.
    § Còn đọc là lôn . Còn viết là .
    § Thông luân . Luân hãm.
    § Thông luân . Đồng loại.

    lỏn, như "lỏn vào" (vhn)
    lốn, như "lốn nhốn" (btcn)
    lổn, như "lổn nhổn" (btcn)
    lôn, như "Côn lôn (tên đảo)" (btcn)
    lủn, như "lủn củn" (btcn)
    luân, như "luân lý" (btcn)
    lũn, như "mềm lũn" (btcn)
    lụm, như "lụm cụm làm vườn" (gdhn)
    lụn, như "lụn bại" (gdhn)
    trôn, như "lỗ trôn (cái đít)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 侖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Dị thể chữ 侖

    , ,

    Chữ gần giống 侖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 侖 Tự hình chữ 侖 Tự hình chữ 侖 Tự hình chữ 侖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 侖

    luân:luân lý
    lôn:Côn lôn (tên đảo)
    lũn:mềm lũn
    lỏn:lỏn vào
    lốn:lốn nhốn
    lổn:lổn nhổn
    lụm:lụm cụm làm vườn
    lụn:lụn bại
    lủn:lủn củn
    trôn:lỗ trôn (cái đít)
    侖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 侖 Tìm thêm nội dung cho: 侖