Từ: sổ giấy rời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sổ giấy rời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sổgiấyrời

Dịch sổ giấy rời sang tiếng Trung hiện đại:

活页本huóyè běn

Nghĩa chữ nôm của chữ: sổ

sổ𪢒:sổ sàng (sỗ sàng)
sổ𢼂:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sổ𬃈:sổ lồng
sổ:cửa sổ
sổ:cửa sổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: giấy

giấy󰅿:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy
giấy𥿗:giấy tờ; hoa giấy
giấy:giấy tờ; hoa giấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: rời

rời:rời khỏi
rời𢴐:rời tay
rời:rụng rời
rời:rời khỏi phòng
rời:rời khỏi phòng
rời𨖨:rời khỏi
rời𬩥:rời khỏi phòng

Gới ý 25 câu đối có chữ sổ:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

sổ giấy rời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sổ giấy rời Tìm thêm nội dung cho: sổ giấy rời