Từ: 布纹纸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布纹纸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 布纹纸 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùwénzhǐ] giấy lụa; giấy gân; giấy thớ vải (một loại giấy ảnh, giấy dùng để phóng ảnh lớn, trên mặt có hoa văn như thớ vải)。一种印照片、放大照片用的纸,上面有像布的纹理。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纹

văn:văn (nét gợn), văn thạch (đá có vân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
布纹纸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布纹纸 Tìm thêm nội dung cho: 布纹纸