Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 常见 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángjiàn] 1. thông thường; thường thấy。在正常实践或事态发展中发生的所塑造的人物胜过爱情剧本中常见的角色。
2. phổ biến; chung。强调没有区别的或例外的特征的常见的东西。
3. tự nhiên; thiên tính。正常性的,非例外的。
4. tầm thường; thông tục; thường thấy。在种类上属于一般的。
2. phổ biến; chung。强调没有区别的或例外的特征的常见的东西。
3. tự nhiên; thiên tính。正常性的,非例外的。
4. tầm thường; thông tục; thường thấy。在种类上属于一般的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 常
| sàn | 常: | sàn nhà |
| thường | 常: | bình thường |
| xàng | 常: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 常见 Tìm thêm nội dung cho: 常见
