Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 平分秋色 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平分秋色:
Nghĩa của 平分秋色 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngfēnqiūsè] Hán Việt: BÌNH PHÂN THU SẮC
mỗi bên một nửa; mỗi phía một nửa; chia hai; chia đôi; bên tám lạng, người nửa cân。比喻双方各占一半。
mỗi bên một nửa; mỗi phía một nửa; chia hai; chia đôi; bên tám lạng, người nửa cân。比喻双方各占一半。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 平分秋色 Tìm thêm nội dung cho: 平分秋色
