Từ: 平分秋色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平分秋色:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平分秋色 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngfēnqiūsè] Hán Việt: BÌNH PHÂN THU SẮC
mỗi bên một nửa; mỗi phía một nửa; chia hai; chia đôi; bên tám lạng, người nửa cân。比喻双方各占一半。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc:màu sắc
sặc:sặc sỡ
平分秋色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平分秋色 Tìm thêm nội dung cho: 平分秋色