Chữ 壤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壤, chiết tự chữ NHƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壤:

壤 nhưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壤

Chiết tự chữ nhưỡng bao gồm chữ 土 襄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壤 cấu thành từ 2 chữ: 土, 襄
  • thổ, đỗ, độ
  • tương
  • nhưỡng [nhưỡng]

    U+58E4, tổng 20 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: rang3;
    Việt bính: joeng6
    1. [平壤] bình nhưỡng 2. [壤土] nhưỡng thổ 3. [霄壤] tiêu nhưỡng;

    nhưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 壤

    (Danh) Đất mềm, xốp.

    (Danh)
    Đất trồng trọt.
    ◇Quản Tử
    : Nhưỡng địa phì nhiêu, tắc tang ma dị thực dã , (Bát quan ) Đất canh tác phì nhiêu, thì tang gai dễ trồng.

    (Danh)
    Đất.
    ◎Như: thiên nhưỡng chi biệt khác nhau một trời một vực.

    (Danh)
    Khu vực, địa khu.
    ◎Như: cùng hương tích nhưỡng vùng hẻo lánh xa xôi.

    (Danh)
    Kích nhưỡng trò chơi ngày xưa, treo miếng gỗ hình như chiếc giày, từ xa ném trúng thì thắng.

    (Động)
    Tiếp giáp.
    ◇Sử Kí : Thả phù Hàn, Ngụy chi sở dĩ trọng úy Tần giả, vi dữ Tần tiếp cảnh nhưỡng giới dã , , (Tô Tần truyện ) Vả lại, Hàn, Ngụy sở dĩ khiếp sợ Tần là vì bờ cõi tiếp giáp nước Tần.

    (Tính)
    Trúng mùa, thu hoạch tốt, trù phú.
    § Thông nhưỡng .
    ◇Trang Tử : Cư tam niên, Úy Lũy đại nhưỡng , (Canh tang sở ) Ở được ba năm, miền Úy Lũy trúng mùa lớn.
    nhưỡng, như "thổ nhưỡng" (vhn)

    Nghĩa của 壤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rǎng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 20
    Hán Việt: NHƯỠNG
    1. thổ nhưỡng; đất。土壤。
    沃壤。
    đất phì nhiêu.
    2. đất。地。
    天壤之别。
    khác nhau một trời một vực.
    3. vùng。地区。
    接壤(交界)。
    giao giới.
    穷乡僻壤。
    nơi hoang vắng nghèo nàn.
    Từ ghép:
    壤土

    Chữ gần giống với 壤:

    , , 𡓮, 𡓯,

    Chữ gần giống 壤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壤 Tự hình chữ 壤 Tự hình chữ 壤 Tự hình chữ 壤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壤

    nhưỡng:thổ nhưỡng
    壤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壤 Tìm thêm nội dung cho: 壤