Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庂, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 庂:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 庂
庂
Nghĩa của 仄 trong tiếng Trung hiện đại:
[zè] Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: TRẮC
1. chật hẹp; hẹp。狭窄。
逼仄
quá chật hẹp
2. thấp thỏm; không yên; trong lòng không yên。心里不安。
歉仄
áy náy
3. thanh trắc。指仄声。
Từ ghép:
仄声
Số nét: 4
Hán Việt: TRẮC
1. chật hẹp; hẹp。狭窄。
逼仄
quá chật hẹp
2. thấp thỏm; không yên; trong lòng không yên。心里不安。
歉仄
áy náy
3. thanh trắc。指仄声。
Từ ghép:
仄声

Tìm hình ảnh cho: 庂 Tìm thêm nội dung cho: 庂
