Chữ 庂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庂, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 庂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庂

庂 cấu thành từ 2 chữ: 广, 人
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • nhân, nhơn
  • Nghĩa của 仄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zè] Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 4
    Hán Việt: TRẮC
    1. chật hẹp; hẹp。狭窄。
    逼仄
    quá chật hẹp
    2. thấp thỏm; không yên; trong lòng không yên。心里不安。
    歉仄
    áy náy
    3. thanh trắc。指仄声。
    Từ ghép:
    仄声
    庂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庂 Tìm thêm nội dung cho: 庂