miếu chúc
Ông từ, người lo việc hương hỏa trong miếu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhĩ khả kim vãn tiên khứ phân phó miếu chúc, giáo tha lai nhật tảo ta khai miếu môn
你可今晚先去, 分付廟祝, 教他來日早些開廟門 (Đệ nhị hồi) Tối nay anh đến trước giao phó cho ông từ, dặn ông ấy ngày mai sáng sớm mở cửa miếu. ☆Tương tự:
miếu công
廟公,
từ chúc
祠祝.
Nghĩa của 庙祝 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廟
| miếu | 廟: | cái miếu; miếu mạo |
| miễu | 廟: | miễu (miếu) |
| méo | 廟: | méo mó |
| mím | 廟: | |
| mưỡu | 廟: | mưỡu (cái miếu) |
| mẻo | 廟: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 祝
| chuốc | 祝: | chuốc lấy, chuốc vạ |
| chóc | 祝: | chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi) |
| chúc | 祝: | chúc mừng |
| chọc | 祝: | chọc trời; châm chọc, chọc tức; chọc tiết |
| chốc | 祝: | bỗng chốc, chốc lát, chốc chốc |
| dốc | 祝: | dốc túi; leo dốc |
| gióc | 祝: | gióc tóc (bện tóc) |

Tìm hình ảnh cho: 廟祝 Tìm thêm nội dung cho: 廟祝
