Từ: 开氏温标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开氏温标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开氏温标 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāishìwēnbiǎo] độ Kelvin; độ Ken-vin (cách đo nhiệt độ do nhà vật lí học người Anh Lord Kelvin đặt ra)。热力学温标。因这 种 温标是英国物理学家开尔文 (Lord Kelvin)。制定的,所以也叫开氏温标。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氏

thị:vô danh thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 温

ôn:ôn hoà
ồn:ồn ào
ổn:nước ổn ổn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
开氏温标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开氏温标 Tìm thêm nội dung cho: 开氏温标