Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 引用 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǐnyòng] 1. trích dẫn。用别人说过的话(包括书面材料)或做过的事作为根据。
引用古书上的话。
trích dẫn lời nói trong sách cổ.
2. cử; uỷ nhiệm; viện dẫn。任用;援引(人)。
引用私人
dùng những người của mình.
引用古书上的话。
trích dẫn lời nói trong sách cổ.
2. cử; uỷ nhiệm; viện dẫn。任用;援引(人)。
引用私人
dùng những người của mình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 引
| dẫn | 引: | dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn |
| dận | 引: | dận chân, dận xuống |
| dợn | 引: | dợn tóc gáy |
| giận | 引: | giận dữ, nổi giận; oán giận |
| giỡn | 引: | đùa giỡn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 用
| dùng | 用: | dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà |
| dộng | 用: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| dụng | 用: | sử dụng; trọng dụng; vô dụng |
| giùm | 用: | làm giùm |
| giùn | 用: | |
| giùng | 用: | giùng mình; nước giùng |
| rùng | 用: | rùng rùng |
| rụng | 用: | rơi rụng |
| vùng | 用: | một vùng |
| đụng | 用: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |

Tìm hình ảnh cho: 引用 Tìm thêm nội dung cho: 引用
