Từ: 引用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 引用 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnyòng] 1. trích dẫn。用别人说过的话(包括书面材料)或做过的事作为根据。
引用古书上的话。
trích dẫn lời nói trong sách cổ.
2. cử; uỷ nhiệm; viện dẫn。任用;援引(人)。
引用私人
dùng những người của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận:dận chân, dận xuống
dợn:dợn tóc gáy
giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
引用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引用 Tìm thêm nội dung cho: 引用