Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cường nhược
Mạnh và yếu, cường thịnh và suy nhược.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Bôn tẩu chi gian, khả dĩ tri kì hư thật cường nhược
奔走之間, 可以知其虛實強弱 (Chu sử 梁史, Quyển hạ).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 強
| càng | 強: | gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu) |
| cường | 強: | cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường |
| cưỡng | 強: | cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng |
| gàn | 強: | gàn dở |
| gàng | 強: | gọn gàng |
| gương | 強: | gương mẫu |
| gượng | 強: | gắng gượng, gượng gạo; gượng ép |
| ngượng | 強: | ngượng ngùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |

Tìm hình ảnh cho: 強弱 Tìm thêm nội dung cho: 強弱
