Từ: 強弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 強弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 強 • 弱

cường nhược
Mạnh và yếu, cường thịnh và suy nhược.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Bôn tẩu chi gian, khả dĩ tri kì hư thật cường nhược
奔走之間, 可以知其虛實強弱 (Chu sử 梁史, Quyển hạ).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 強

càng強:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường強:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng強:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn強:gàn dở
gàng強:gọn gàng
gương強:gương mẫu
gượng強:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng強:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược弱:nhu nhược
ních弱:chặt ních
強弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 強弱 Tìm thêm nội dung cho: 強弱