Từ: 弹簧秤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹簧秤:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弹 • 簧 • 秤

Nghĩa của 弹簧秤 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánhuángchèng] cân lò xo。用弹簧制成的秤,常见的是用螺旋形弹簧装在金属筒里,上端固定,下端有钩,筒上有刻度。重物悬在钩上,就可以由指针所指的刻度上得出重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn弹:xanh rờn
đan弹: 
đàn弹:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn弹:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận弹:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簧

hoàng簧:hoàng (lò xo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秤

hấng秤:hấng lấy (hứng lấy)
xứng秤:cân xứng
弹簧秤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹簧秤 Tìm thêm nội dung cho: 弹簧秤