Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 哼儿哈儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哼儿哈儿:
Nghĩa của 哼儿哈儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēngrhār] ậm ừ; ấp úng; ấp a ấp úng (từ tượng thanh, biểu thị sự không chú ý)。象声词,形容鼻子和嘴发出的声音](多表示不在意)。
他总是哼儿哈儿的,问他也没用!
nó luôn ậm ừ, hỏi làm gì cho mắc công!
他总是哼儿哈儿的,就是不说句痛快话。
anh ấy cứ ấp a ấp úng, không nói dứt khoát.
他总是哼儿哈儿的,问他也没用!
nó luôn ậm ừ, hỏi làm gì cho mắc công!
他总是哼儿哈儿的,就是不说句痛快话。
anh ấy cứ ấp a ấp úng, không nói dứt khoát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼
| hanh | 哼: | đành hanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈
| cáp | 哈: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cốp | 哈: | |
| hóp | 哈: | hoi hóp; hóp má |
| họp | 哈: | họp chợ; xum họp |
| hộp | 哈: | hồi hộp |
| hớp | 哈: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |
| ngáp | 哈: | ngáp dài |
| ngớp | 哈: | ngơm ngớp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 哼儿哈儿 Tìm thêm nội dung cho: 哼儿哈儿
