Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chinh an
Ngựa đi xa. Chỉ ngựa của người đi xa.
◇Đồ Long 屠隆:
Vương tôn hà xứ giải chinh an?
王孫何處解征鞍 (Thải hào kí 綵毫記, Tương Nga tư ức 湘娥思憶) Vương tôn ở nơi nào tháo ngựa đường xa?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 征
| chinh | 征: | chinh chiến, xuất chinh |
| chênh | 征: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| giêng | 征: | tháng giêng |
| giềnh | 征: | giềnh giàng |
| giệnh | 征: | giệnh giạng |
| trưng | 征: | trưng cầu, trưng dụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| yên | 鞍: | yên ngựa |

Tìm hình ảnh cho: 征鞍 Tìm thêm nội dung cho: 征鞍
