Từ: 征鞍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 征鞍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chinh an
Ngựa đi xa. Chỉ ngựa của người đi xa.
◇Đồ Long 隆:
Vương tôn hà xứ giải chinh an?
鞍 (Thải hào kí 記, Tương Nga tư ức 憶) Vương tôn ở nơi nào tháo ngựa đường xa?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍

an:an (yên ngựa)
yên:yên ngựa
征鞍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 征鞍 Tìm thêm nội dung cho: 征鞍