Cao su chống va đập cửa
Chữ 毫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毫, chiết tự chữ HÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毫:
毫
Pinyin: hao2;
Việt bính: hou4
1. [毫釐] hào li 2. [毫無] hào vô;
毫 hào
Nghĩa Trung Việt của từ 毫
(Danh) Lông dài mà nhọn.◎Như: thu hào 秋毫 lông thú mới mọc mùa thu, chỉ những sự vật rất nhỏ bé.
(Danh) Lượng từ: trong phép cân đo, mười hào là một li, tức là một phần trong muôn phần của một lạng.
(Danh) Cái bút.
§ Bút làm bằng lông nên gọi là hào.
◇Vương Thao 王韜: Hoàng Kiều đối sanh huy hào, khoảnh khắc doanh bức, xuất hoài trung ngọc ấn kiềm chi 黃嬌對生揮毫, 頃刻盈幅, 出懷中玉印鈐之 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Hoàng Kiều trước mặt chàng vẫy bút, khoảnh khắc chữ viết đầy trên bức lụa, lấy ấn ngọc trong người in lên.
(Tính) Nhỏ lắm.
◎Như: hào li 毫釐, hào mạt 毫末 đều gọi về phần cực nhỏ bé cả.
(Phó) Tí, chút, mảy may.
◎Như: hào vô 毫無 tuyệt không có chút gì cả.
◇Nguyễn Du 阮攸: Quân ân tự hải hào vô báo 君恩似海毫無報 (Nam Quan đạo trung 南關道中) Ơn vua như biển rộng, chưa mảy may báo đáp.
hào, như "hào nhoáng; tiền hào" (vhn)
Nghĩa của 毫 trong tiếng Trung hiện đại:
[háo]Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
1. lông (lông dài nhỏ mà nhọn)。细长而尖的毛。
狼毫笔
bút lông sói
羊毫笔
bút lông cừu
2. bút lông。指毛笔。
挥毫
múa bút; viết bằng bút lông.
3. sợi dây buộc ở đầu cân (để xỏ tay vào mà cân)。秤或戥子上用手提的绳。
4. một chút; ít; tí; mảy may; chẳng có gì; không chút (dùng trong hình thức phủ định)。一点儿(只用于否定式)。
毫不足怪。
chẳng có gì đáng ngạc nhiên cả; chả có gì là lạ cả.
毫无头绪
không chút manh mối
毫无诚意。
không chút thành tâm; không thực lòng tí nào.
5. một phần nghìn; mi-li (của một số đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)千分之一。
毫米
mi-li mét (mm)
毫升
mi-li lít (ml)
毫克
mi-li gam (mg)
6. (đơn vị đo chiều dài và trọng lượng)。计量单位名称。
Ghi chú: a.长度,10丝等于1毫,10毫等于1厘。 b.重量,10丝等于1毫,10毫等于1厘。
7. hào (tên đơn vị tiền tệ, bằng 1/10 của đồng.)。货币单位,即角。
Từ ghép:
毫发 ; 毫分 ; 毫厘 ; 毫毛 ; 毫末 ; 毫无二致 ; 毫洋 ; 毫针 ; 毫子
Số nét: 11
Hán Việt: HÀO
1. lông (lông dài nhỏ mà nhọn)。细长而尖的毛。
狼毫笔
bút lông sói
羊毫笔
bút lông cừu
2. bút lông。指毛笔。
挥毫
múa bút; viết bằng bút lông.
3. sợi dây buộc ở đầu cân (để xỏ tay vào mà cân)。秤或戥子上用手提的绳。
4. một chút; ít; tí; mảy may; chẳng có gì; không chút (dùng trong hình thức phủ định)。一点儿(只用于否定式)。
毫不足怪。
chẳng có gì đáng ngạc nhiên cả; chả có gì là lạ cả.
毫无头绪
không chút manh mối
毫无诚意。
không chút thành tâm; không thực lòng tí nào.
5. một phần nghìn; mi-li (của một số đơn vị đo lường)。(某些计量单位的)千分之一。
毫米
mi-li mét (mm)
毫升
mi-li lít (ml)
毫克
mi-li gam (mg)
6. (đơn vị đo chiều dài và trọng lượng)。计量单位名称。
Ghi chú: a.长度,10丝等于1毫,10毫等于1厘。 b.重量,10丝等于1毫,10毫等于1厘。
7. hào (tên đơn vị tiền tệ, bằng 1/10 của đồng.)。货币单位,即角。
Từ ghép:
毫发 ; 毫分 ; 毫厘 ; 毫毛 ; 毫末 ; 毫无二致 ; 毫洋 ; 毫针 ; 毫子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |

Tìm hình ảnh cho: 毫 Tìm thêm nội dung cho: 毫
