Cao su chống va đập cửa
Chữ 鞍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鞍, chiết tự chữ AN, YÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞍:
鞍
Pinyin: an1;
Việt bính: on1
1. [鞍袍] an bào 2. [鞍銜] an hàm 3. [鞍馬] an mã 4. [征鞍] chinh an;
鞍 an, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 鞍
(Danh) Yên ngựa.◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Huyền Đức đại kinh, cổn an hạ mã, vấn kì duyên cố 玄德大驚, 滾鞍下馬, 問其緣故 (Đệ nhất hồi 第一回) Huyền Đức kinh hãi, rời yên xuống ngựa, hỏi nguyên cớ.
(Danh) Tên đất thời Xuân Thu, nay ở vào tỉnh Sơn Đông.
yên, như "yên ngựa" (vhn)
an, như "an (yên ngựa)" (btcn)
Nghĩa của 鞍 trong tiếng Trung hiện đại:
[ān]Bộ: 革 - Cách
Số nét: 15
Hán Việt: AN, YÊN
cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
马鞍
yên ngựa
Từ ghép:
鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子
Số nét: 15
Hán Việt: AN, YÊN
cái yên; yên; yên ngựa; yên xe。鞭子。
马鞍
yên ngựa
Từ ghép:
鞍鼻 ; 鞍韂 ; 鞍鞯 ; 鞍马 ; 鞍子
Dị thể chữ 鞍
鞌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞍
| an | 鞍: | an (yên ngựa) |
| yên | 鞍: | yên ngựa |

Tìm hình ảnh cho: 鞍 Tìm thêm nội dung cho: 鞍
