Từ: 御笔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 御笔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 御 • 笔

Nghĩa của 御笔 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùbǐ] ngự bút (chỉ chữ hoặc tranh tự tay vua vẽ hoặc viết.)。指皇帝亲笔写的字或画的画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 御

ngợ御:thấy ngờ ngợ
ngừ御:ngần ngừ
ngừa御:ngăn ngừa
ngự御:ngự án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút笔: 
phút笔:phút chốc
御笔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 御笔 Tìm thêm nội dung cho: 御笔