Cao su chống va đập cửa

Từ: 志愿兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 志愿兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 志愿兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìyuànbīng] lính tình nguyện; quân tình nguyện。自愿服兵役的士兵,中国专指服满一定年限的兵役后自愿继续服役的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愿

nguyền:thề nguyền
nguyện:ý nguyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
志愿兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 志愿兵 Tìm thêm nội dung cho: 志愿兵