Từ: 怀疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáiyí] 1. hoài nghi; nghi; ngờ; ngờ vực; nghi ngờ; không tin tưởng。疑惑;不很相信。
他的话叫人怀疑。
người ta nghi ngờ lời nói của anh ấy.
对于这个结论谁也没有怀疑。
đối với kết luận này không ai nghi ngờ gì cả.
2. đoán; đoán chừng。猜测。
我怀疑他今天来不了。
tôi đoán hôm nay anh ấy không đến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
怀疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀疑 Tìm thêm nội dung cho: 怀疑