Chữ 掘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掘, chiết tự chữ OẶT, QUÁT, QUẠT, QUẤT, QUẬT, QUẶT, QUỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掘:

掘 quật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掘

Chiết tự chữ oặt, quát, quạt, quất, quật, quặt, quịt bao gồm chữ 手 屈 hoặc 扌 屈 hoặc 才 屈 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掘 cấu thành từ 2 chữ: 手, 屈
  • thủ
  • khuất, quất, quật
  • 2. 掘 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 屈
  • thủ
  • khuất, quất, quật
  • 3. 掘 cấu thành từ 2 chữ: 才, 屈
  • tài
  • khuất, quất, quật
  • quật [quật]

    U+6398, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: gwat6;

    quật

    Nghĩa Trung Việt của từ 掘

    (Động) Đào, moi lên.
    ◎Như: quật địa
    đào đất, quật tỉnh đào giếng.
    ◇Sử Kí : Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng , (Cao Tổ bản kỉ ) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.

    quật, như "quật ngã" (vhn)
    oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
    quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
    quất, như "quất roi" (btcn)
    quịt, như "quịt đuôi" (btcn)
    quát, như "quát tháo" (gdhn)
    quạt, như "cái quạt" (gdhn)

    Nghĩa của 掘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: QUẬT
    đào; đào lên。刨;挖。
    掘井。
    đào giếng.
    掘土。
    đào đất.
    发掘。
    khai quật.
    Từ ghép:
    掘进 ; 掘土机

    Chữ gần giống với 掘:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 掘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掘 Tự hình chữ 掘 Tự hình chữ 掘 Tự hình chữ 掘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘

    oặt:oặt ẹo
    quát:quát tháo
    quạt:cái quạt
    quất:quất roi
    quật:quật ngã
    quặt:bẻ quặt
    quịt:quịt đuôi
    掘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掘 Tìm thêm nội dung cho: 掘