Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 掘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掘, chiết tự chữ OẶT, QUÁT, QUẠT, QUẤT, QUẬT, QUẶT, QUỊT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掘:
掘
Chiết tự chữ 掘
Pinyin: jue2;
Việt bính: gwat6;
掘 quật
Nghĩa Trung Việt của từ 掘
(Động) Đào, moi lên.◎Như: quật địa 掘地 đào đất, quật tỉnh 掘井 đào giếng.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vũ thiêu Tần cung thất, quật Thủy Hoàng đế trủng 項羽燒秦宮室, 掘始皇帝冢 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Hạng Vũ đốt cháy cung thất nhà Tần, đào mả Tần Thủy Hoàng.
quật, như "quật ngã" (vhn)
oặt, như "oặt ẹo" (btcn)
quặt, như "bẻ quặt" (btcn)
quất, như "quất roi" (btcn)
quịt, như "quịt đuôi" (btcn)
quát, như "quát tháo" (gdhn)
quạt, như "cái quạt" (gdhn)
Nghĩa của 掘 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: QUẬT
đào; đào lên。刨;挖。
掘井。
đào giếng.
掘土。
đào đất.
发掘。
khai quật.
Từ ghép:
掘进 ; 掘土机
Số nét: 12
Hán Việt: QUẬT
đào; đào lên。刨;挖。
掘井。
đào giếng.
掘土。
đào đất.
发掘。
khai quật.
Từ ghép:
掘进 ; 掘土机
Chữ gần giống với 掘:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掘
| oặt | 掘: | oặt ẹo |
| quát | 掘: | quát tháo |
| quạt | 掘: | cái quạt |
| quất | 掘: | quất roi |
| quật | 掘: | quật ngã |
| quặt | 掘: | bẻ quặt |
| quịt | 掘: | quịt đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 掘 Tìm thêm nội dung cho: 掘
