Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 抱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抱, chiết tự chữ BÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱:
抱
Pinyin: bao4;
Việt bính: bou6 pou5
1. [抱不平] bão bất bình 2. [抱冰] bão băng 3. [抱一] bão nhất 4. [抱怨] bão oán 5. [抱佛脚] bão phật cước 6. [抱負] bão phụ 7. [抱璞] bão phác 8. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 9. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 10. [抱柱信] bão trụ tín 11. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 12. [襟抱] khâm bão;
抱 bão
Nghĩa Trung Việt của từ 抱
(Danh) Điều ôm ấp trong lòng, hung hoài.(Danh) Lượng từ: vòng ôm của hai cánh tay.
◎Như: nhất bão thảo 一抱草 một ôm cỏ, nhất bão thư 一抱書 một ôm sách.
(Danh) Họ Bão.
(Động) Ôm, ẵm, bế, bồng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiểu ca tử bão đắc vị 小哥子抱得未? (Phiên Phiên 翩翩) Cậu bé đã ẵm đi được chưa?
(Động) Nuôi nấng, dưỡng dục.
(Động) Ấp.
◎Như: kê bão noãn 雞抱卵 gà ấp trứng.
(Động) Giữ, mang ở bên trong.
◎Như: bão oán 抱怨 ôm hận, bão bệnh 抱病 mang bệnh.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Kiên bão tiểu tật, dục quy Trường Sa 堅抱小疾, 欲歸長沙 (Đệ lục hồi) Tôi (Tôn Kiên) có chút bệnh, muốn về Trường Sa.
(Động) Vây quanh, bao quanh.
◎Như: hoàn san bão thủy 環山抱水 sông núi bao quanh.
(Động) Canh giữ.
◎Như: bão quan 抱關 kẻ canh giữ nơi quan ải.
(Động) Ném, quăng, vất bỏ.
◇Sử Kí 史記: Bão chi san trung, san giả dưỡng chi 抱之山中, 山者養之 (Tam đại thế biểu 三代世表) (Bà Khương Nguyên 姜嫄) vất bỏ con mình (là Hậu Tắc 后稷) trong núi, người trong núi đem nuôi.
bão, như "hoài bão" (gdhn)
Nghĩa của 抱 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: BÃO
1. bế; bồng; ẳm; ôm。用手臂围住。
母亲抱 着孩子
mẹ bế con
2. có (có con hoặc cháu lần đầu)。初次得到(儿子或孩子)。
听说你抱 孙子了
nghe nói anh đã có cháu rồi.
3. nhận nuôi。领养(孩子)。
方
4. hợp lại; xúm lại; kết hợp; gom lại。结合在一起。
抱 成团体,就会有力量。
kết hợp thành đoàn thể sẽ có sức mạnh.
方
5. vừa vặn; khít; vừa khít。(衣、鞋)大小合适。
这件衣服抱身儿。
bộ này vừa vặn quá
这双鞋抱脚儿。
đôi giầy khít chân quá
6. ấp ủ trong lòng; ôm; mang (phương cách, ý kiến)。心里存着(想法、意见)。
量
7. một ôm。表示两臂合围的量。
一抱草。
một ôm cỏ
动
8. ấp; ấp ủ。孵(卵成雏)。
抱小鸡儿。
ấp ủ gà con
抱窝。
ấp trứng
Từ ghép:
抱病 ; 抱不平 ; 抱残守缺 ; 抱成一团 ; 抱草瘟 ; 抱持 ; 抱粗腿 ; 抱蛋 ; 抱佛脚 ; 抱负 ; 抱关 ; 抱憾 ; 抱恨 ; 抱恨终天 ; 抱脚 ; 抱愧 ; 抱歉 ; 抱屈 ; 抱拳 ; 抱厦 ; 抱头大哭 ; 抱头鼠窜 ; 抱团儿 ; 抱团体 ; 抱娃娃 ; 抱委屈 ; 抱窝 ; 抱瓮灌畦 ; 抱薪救火 ; 抱养 ; 抱腰 ; 抱一头儿 ; 抱怨 ; 抱柱
Số nét: 9
Hán Việt: BÃO
1. bế; bồng; ẳm; ôm。用手臂围住。
母亲抱 着孩子
mẹ bế con
2. có (có con hoặc cháu lần đầu)。初次得到(儿子或孩子)。
听说你抱 孙子了
nghe nói anh đã có cháu rồi.
3. nhận nuôi。领养(孩子)。
方
4. hợp lại; xúm lại; kết hợp; gom lại。结合在一起。
抱 成团体,就会有力量。
kết hợp thành đoàn thể sẽ có sức mạnh.
方
5. vừa vặn; khít; vừa khít。(衣、鞋)大小合适。
这件衣服抱身儿。
bộ này vừa vặn quá
这双鞋抱脚儿。
đôi giầy khít chân quá
6. ấp ủ trong lòng; ôm; mang (phương cách, ý kiến)。心里存着(想法、意见)。
量
7. một ôm。表示两臂合围的量。
一抱草。
một ôm cỏ
动
8. ấp; ấp ủ。孵(卵成雏)。
抱小鸡儿。
ấp ủ gà con
抱窝。
ấp trứng
Từ ghép:
抱病 ; 抱不平 ; 抱残守缺 ; 抱成一团 ; 抱草瘟 ; 抱持 ; 抱粗腿 ; 抱蛋 ; 抱佛脚 ; 抱负 ; 抱关 ; 抱憾 ; 抱恨 ; 抱恨终天 ; 抱脚 ; 抱愧 ; 抱歉 ; 抱屈 ; 抱拳 ; 抱厦 ; 抱头大哭 ; 抱头鼠窜 ; 抱团儿 ; 抱团体 ; 抱娃娃 ; 抱委屈 ; 抱窝 ; 抱瓮灌畦 ; 抱薪救火 ; 抱养 ; 抱腰 ; 抱一头儿 ; 抱怨 ; 抱柱
Chữ gần giống với 抱:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱
| bão | 抱: | hoài bão |
Gới ý 15 câu đối có chữ 抱:

Tìm hình ảnh cho: 抱 Tìm thêm nội dung cho: 抱
