Chữ 抱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 抱, chiết tự chữ BÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抱:

抱 bão

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 抱

Chiết tự chữ bão bao gồm chữ 手 包 hoặc 扌 包 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 抱 cấu thành từ 2 chữ: 手, 包
  • thủ
  • bao
  • 2. 抱 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 包
  • thủ
  • bao
  • bão [bão]

    U+62B1, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bao4;
    Việt bính: bou6 pou5
    1. [抱不平] bão bất bình 2. [抱冰] bão băng 3. [抱一] bão nhất 4. [抱怨] bão oán 5. [抱佛脚] bão phật cước 6. [抱負] bão phụ 7. [抱璞] bão phác 8. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 9. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 10. [抱柱信] bão trụ tín 11. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 12. [襟抱] khâm bão;

    bão

    Nghĩa Trung Việt của từ 抱

    (Danh) Điều ôm ấp trong lòng, hung hoài.

    (Danh)
    Lượng từ: vòng ôm của hai cánh tay.
    ◎Như: nhất bão thảo
    một ôm cỏ, nhất bão thư một ôm sách.

    (Danh)
    Họ Bão.

    (Động)
    Ôm, ẵm, bế, bồng.
    ◇Liêu trai chí dị : Tiểu ca tử bão đắc vị ? (Phiên Phiên ) Cậu bé đã ẵm đi được chưa?

    (Động)
    Nuôi nấng, dưỡng dục.

    (Động)
    Ấp.
    ◎Như: kê bão noãn gà ấp trứng.

    (Động)
    Giữ, mang ở bên trong.
    ◎Như: bão oán ôm hận, bão bệnh mang bệnh.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Kiên bão tiểu tật, dục quy Trường Sa , (Đệ lục hồi) Tôi (Tôn Kiên) có chút bệnh, muốn về Trường Sa.

    (Động)
    Vây quanh, bao quanh.
    ◎Như: hoàn san bão thủy sông núi bao quanh.

    (Động)
    Canh giữ.
    ◎Như: bão quan kẻ canh giữ nơi quan ải.

    (Động)
    Ném, quăng, vất bỏ.
    ◇Sử Kí : Bão chi san trung, san giả dưỡng chi , (Tam đại thế biểu ) (Bà Khương Nguyên ) vất bỏ con mình (là Hậu Tắc ) trong núi, người trong núi đem nuôi.
    bão, như "hoài bão" (gdhn)

    Nghĩa của 抱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bào]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 9
    Hán Việt: BÃO
    1. bế; bồng; ẳm; ôm。用手臂围住。
    母亲抱 着孩子
    mẹ bế con
    2. có (có con hoặc cháu lần đầu)。初次得到(儿子或孩子)。
    听说你抱 孙子了
    nghe nói anh đã có cháu rồi.
    3. nhận nuôi。领养(孩子)。

    4. hợp lại; xúm lại; kết hợp; gom lại。结合在一起。
    抱 成团体,就会有力量。
    kết hợp thành đoàn thể sẽ có sức mạnh.

    5. vừa vặn; khít; vừa khít。(衣、鞋)大小合适。
    这件衣服抱身儿。
    bộ này vừa vặn quá
    这双鞋抱脚儿。
    đôi giầy khít chân quá
    6. ấp ủ trong lòng; ôm; mang (phương cách, ý kiến)。心里存着(想法、意见)。

    7. một ôm。表示两臂合围的量。
    一抱草。
    một ôm cỏ

    8. ấp; ấp ủ。孵(卵成雏)。
    抱小鸡儿。
    ấp ủ gà con
    抱窝。
    ấp trứng
    Từ ghép:
    抱病 ; 抱不平 ; 抱残守缺 ; 抱成一团 ; 抱草瘟 ; 抱持 ; 抱粗腿 ; 抱蛋 ; 抱佛脚 ; 抱负 ; 抱关 ; 抱憾 ; 抱恨 ; 抱恨终天 ; 抱脚 ; 抱愧 ; 抱歉 ; 抱屈 ; 抱拳 ; 抱厦 ; 抱头大哭 ; 抱头鼠窜 ; 抱团儿 ; 抱团体 ; 抱娃娃 ; 抱委屈 ; 抱窝 ; 抱瓮灌畦 ; 抱薪救火 ; 抱养 ; 抱腰 ; 抱一头儿 ; 抱怨 ; 抱柱

    Chữ gần giống với 抱:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

    Chữ gần giống 抱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 抱 Tự hình chữ 抱 Tự hình chữ 抱 Tự hình chữ 抱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

    bão:hoài bão

    Gới ý 15 câu đối có chữ 抱:

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    抱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 抱 Tìm thêm nội dung cho: 抱