Cao su chống va đập cửa

Từ: 急景流年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急景流年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急景流年 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíjǐng liúnián] ngày tháng thoi đưa。光阴迅速,年月如流。形容时光飞快地流逝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
急景流年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急景流年 Tìm thêm nội dung cho: 急景流年