Cao su chống va đập cửa
cấp lưu
Dòng nước chảy xiết.
◇Tào Thực 曹植:
Giang giới đa bi phong, Hoài Tứ trì cấp lưu
江介多悲風, 淮泗馳急流 (Tạp thi 雜詩).
Nghĩa của 急流 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíliú] nước chảy xiết; dòng nước chảy xiết。湍急的水流。
急流滚滚。
nước chảy cuồn cuộn.
急流滚滚。
nước chảy cuồn cuộn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 流
| lưu | 流: | lưu loát |

Tìm hình ảnh cho: 急流 Tìm thêm nội dung cho: 急流
