Cao su chống va đập cửa

Từ: 急流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cấp lưu
Dòng nước chảy xiết.
◇Tào Thực 植:
Giang giới đa bi phong, Hoài Tứ trì cấp lưu
風, 流 (Tạp thi 詩).

Nghĩa của 急流 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíliú] nước chảy xiết; dòng nước chảy xiết。湍急的水流。
急流滚滚。
nước chảy cuồn cuộn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
急流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急流 Tìm thêm nội dung cho: 急流