Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 餉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餉, chiết tự chữ HƯỚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餉:

餉 hướng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餉

Chiết tự chữ hướng bao gồm chữ 食 向 hoặc 飠 向 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餉 cấu thành từ 2 chữ: 食, 向
  • thực, tự
  • hướng
  • 2. 餉 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 向
  • thực
  • hướng
  • hướng [hướng]

    U+9909, tổng 14 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang3, yang4;
    Việt bính: hoeng2
    1. [恩餉] ân hướng 2. [領餉] lĩnh hướng;

    hướng

    Nghĩa Trung Việt của từ 餉

    (Động) Đưa thức ăn tới cho.
    ◇Mạnh Tử
    : Hữu đồng tử dĩ thử nhục hướng (Đằng Văn Công hạ ) Có trẻ nhỏ đưa gạo thịt đến nuôi.

    (Động)
    Tặng cho.
    ◇Tam Quốc Chí : Đế dĩ tố thư sở trứ điển luận cập thi phú hướng Tôn Quyền (Ngụy Thư ) Vua lấy những sách của mình sáng tác, điển luận và thơ phú, tặng cho Tôn Quyền.

    (Danh)
    Tiền lương dùng về việc quân.
    ◎Như: phát hướng phát lương, lĩnh hướng lĩnh lương.

    (Danh)
    Một lát, khoảng thời gian ngắn.
    ◇Hàn Dũ : Tuy đắc nhất hướng lạc, Hữu như tụ phi văn , (Túy tặng Trương Bí Thư ) Tuy được vui một lát, Cũng như muỗi phụ bay.
    hướng, như "nguyệt hướng (lương)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餉:

    , , , , , , , , , 𩛖, 𩛜,

    Dị thể chữ 餉

    , ,

    Chữ gần giống 餉

    , , , 餿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餉 Tự hình chữ 餉 Tự hình chữ 餉 Tự hình chữ 餉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餉

    hướng:nguyệt hướng (lương)
    餉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餉 Tìm thêm nội dung cho: 餉