Từ: 恶狠狠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恶狠狠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恶狠狠 trong tiếng Trung hiện đại:

[èhēnhēn] tàn bạo; hung tợn; hung dữ; hung ác。又èhěnhěn(恶狠狠的)形容非常凶狠。
恶狠狠地瞪了他一眼。
trợn mắt nhìn anh ấy rất hung dữ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠

ngận:ngận tâm (sự tàn nhẫn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠

ngận:ngận tâm (sự tàn nhẫn)
恶狠狠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恶狠狠 Tìm thêm nội dung cho: 恶狠狠