Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 恶狠狠 trong tiếng Trung hiện đại:
[èhēnhēn] tàn bạo; hung tợn; hung dữ; hung ác。又èhěnhěn(恶狠狠的)形容非常凶狠。
恶狠狠地瞪了他一眼。
trợn mắt nhìn anh ấy rất hung dữ.
恶狠狠地瞪了他一眼。
trợn mắt nhìn anh ấy rất hung dữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠
| ngận | 狠: | ngận tâm (sự tàn nhẫn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狠
| ngận | 狠: | ngận tâm (sự tàn nhẫn) |

Tìm hình ảnh cho: 恶狠狠 Tìm thêm nội dung cho: 恶狠狠
