Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 做法 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuòfǎ] cách làm; phương pháp làm。处理事情或制作物品的方法。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 做
| tố | 做: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 法
| pháp | 法: | pháp luật |
| phép | 法: | lễ phép |
| phăm | 法: | phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ) |
| phấp | 法: | phấp phỏng |
| phắp | 法: | hợp phắp (chính xác); im phăm phắp |

Tìm hình ảnh cho: 做法 Tìm thêm nội dung cho: 做法
