Cao su chống va đập cửa

Chữ 釀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釀, chiết tự chữ NHƯỠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釀:

釀 nhưỡng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 釀

Chiết tự chữ nhưỡng bao gồm chữ 酉 襄 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

釀 cấu thành từ 2 chữ: 酉, 襄
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • tương
  • nhưỡng [nhưỡng]

    U+91C0, tổng 24 nét, bộ Dậu 酉
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: niang4, niang2;
    Việt bính: joeng6;

    nhưỡng

    Nghĩa Trung Việt của từ 釀

    (Động) Gây, cất.
    ◎Như: nhưỡng tửu
    gây rượu, cất rượu, nhưỡng mật gây mật.

    (Động)
    Gây nên, dựng nên.
    ◎Như: nhưỡng họa gây ra tai vạ.

    (Danh)
    Rượu.
    ◎Như: giai nhưỡng rượu ngon.
    ◇Tống sử : Chử trà dã nhưỡng, túc dĩ tiêu ưu , (Tô Thuấn Khâm ) Nấu trà rượu quê, đủ để tiêu hết lo buồn.
    nhưỡng, như "nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 釀:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 釀

    ,

    Chữ gần giống 釀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 釀 Tự hình chữ 釀 Tự hình chữ 釀 Tự hình chữ 釀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 釀

    nhưỡng:nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 釀:

    Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

    Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    釀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 釀 Tìm thêm nội dung cho: 釀