Cao su chống va đập cửa
Chữ 釀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 釀, chiết tự chữ NHƯỠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 釀:
釀
Biến thể giản thể: 酿;
Pinyin: niang4, niang2;
Việt bính: joeng6;
釀 nhưỡng
◎Như: nhưỡng tửu 釀酒 gây rượu, cất rượu, nhưỡng mật 釀蜜 gây mật.
(Động) Gây nên, dựng nên.
◎Như: nhưỡng họa 釀禍 gây ra tai vạ.
(Danh) Rượu.
◎Như: giai nhưỡng 佳釀 rượu ngon.
◇Tống sử 宋史: Chử trà dã nhưỡng, túc dĩ tiêu ưu 渚茶野釀, 足以銷憂 (Tô Thuấn Khâm 蘇舜欽傳) Nấu trà rượu quê, đủ để tiêu hết lo buồn.
nhưỡng, như "nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)" (gdhn)
Pinyin: niang4, niang2;
Việt bính: joeng6;
釀 nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 釀
(Động) Gây, cất.◎Như: nhưỡng tửu 釀酒 gây rượu, cất rượu, nhưỡng mật 釀蜜 gây mật.
(Động) Gây nên, dựng nên.
◎Như: nhưỡng họa 釀禍 gây ra tai vạ.
(Danh) Rượu.
◎Như: giai nhưỡng 佳釀 rượu ngon.
◇Tống sử 宋史: Chử trà dã nhưỡng, túc dĩ tiêu ưu 渚茶野釀, 足以銷憂 (Tô Thuấn Khâm 蘇舜欽傳) Nấu trà rượu quê, đủ để tiêu hết lo buồn.
nhưỡng, như "nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ)" (gdhn)
Dị thể chữ 釀
酿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釀
| nhưỡng | 釀: | nhưỡng tửu (nấu rượu); nhưỡng hoạ (gây ra hoạ) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 釀:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Tìm hình ảnh cho: 釀 Tìm thêm nội dung cho: 釀
