Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bi thu
Cảm thương cảnh sắc mùa thu buồn bã tiêu điều.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Vạn lí bi thu thường tác khách
萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
Nghĩa của 悲秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēiqiū] thu buồn。看到秋无草木凋零而感到伤悲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |

Tìm hình ảnh cho: 悲秋 Tìm thêm nội dung cho: 悲秋
