Từ: 悲秋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲秋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bi thu
Cảm thương cảnh sắc mùa thu buồn bã tiêu điều.
◇Đỗ Phủ 甫:
Vạn lí bi thu thường tác khách
客 (Đăng cao 高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.

Nghĩa của 悲秋 trong tiếng Trung hiện đại:

[bēiqiū] thu buồn。看到秋无草木凋零而感到伤悲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu
悲秋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悲秋 Tìm thêm nội dung cho: 悲秋