Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 意外事故保险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 意外事故保险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 意外事故保险 trong tiếng Trung hiện đại:

Yìwài shìgù bǎoxiǎn bảo hiểm tai nạn sự cố bất ngờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
意外事故保险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 意外事故保险 Tìm thêm nội dung cho: 意外事故保险